<aside> ✨ MỤC LỤC

</aside>

đề mẫu

đề 1

đề 2


Chương 2

1 Sản xuất hàng hóa và hàng hóa

Sản xuất hàng hóa

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi mua bán

   KTHH  

   KTTN     

Kinh tế tự nhiên

Kiểu tổ chức kt mà sp sx ra thỏa mãn nhu cầu người sản xuất

chủ thể: 1 người

mô hình đóng trì trệ

kinh tế hàng hóa

Kiểu tổ chức kt ở đó sp làm ra đem bán trao đổi

ng sx- người tiêu dùng

mô hình mở phát triển 2 chiều


Hàng hóa

<aside> 💠 Định nghĩa

➡️Phản ánh mối quan hệ giữa người và vật

Hàng hóa hữu hình/ vô hình

💠2 thuộc tính

Thuộc tính GTSD

Là công cụ của hàng hóa thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người

có 2 loại cho sx và cá nhân

Phạm trù vĩnh viễn

Chỉ thể hiện trong tiêu dùng

1 hàng hóa nhiều công dụng

trong nền sxhh, GTSX cho xh và mang trên mình một gt trao đổi

Thuộc tính GT

Là hao phí lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

Phạm trù lịch sử

Thể hiện trong lưu thông

nội dung bên trong hàng hóa

gttrao đổi là bh ra ngoài

giá cả là bh bằng tiền

Mối quan hệ thống nhất biện chứng . Phải thực hiện GT thì ms có GTSD

💠Tính 2 mặt của lao động sx ra hàng hóa

Lao động cụ thể

Hao phí lao động của ng sxhh dưới một hình thức cụ thể của nghề nghiệp chuyên môn nhất định

là cơ sở phân công lddxh, phụ thuộc khkt

phạm trù vĩnh viễn

mỗi lao động cụ thể tạo ra gt sd nhất định

Lao động trừu tượng

Hao phí sức lực nói chung của ng sx hàng hóa trong quá trình lao động ( thần kinh, cơ bắp)

đồng nhất về chất, cs so sánh

phạm trù lịch sử

tạo ra gt hàng hóa

phản ánh mối quan hệ giữa những ng sx

Mâu thuẫn cơ bản

lđ cụ thể-tc tư nhân

lđ trừu tượng-tc xh

➡️sp tạo ra có thể k phù hợp nhu cầu và kn thanh toán

➡️mâu thuẫn là đl phát triển

💠Lượng giá trị của hàng hóa

Đo bằng lượng hao phí lao động của người sản xuất ra hàng hóa. Thước đo là thời gian.Thời gian hao phí lao động của mỗi người là khác nhau nên đo bằng tg hap phí lao động xh cần thiết

🔹Khái niệm :